Commit the PO and POTs released with 4.1.1.
This commit is contained in:
92
po/vi.po
92
po/vi.po
@@ -6,7 +6,7 @@ msgid ""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Project-Id-Version: shadow 4.1.1\n"
|
||||
"Report-Msgid-Bugs-To: pkg-shadow-devel@lists.alioth.debian.org\n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2008-03-18 00:08+0100\n"
|
||||
"POT-Creation-Date: 2008-04-03 00:42+0200\n"
|
||||
"PO-Revision-Date: 2008-03-30 19:53+1030\n"
|
||||
"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
|
||||
"Language-Team: Vietnamese <vi-VN@googlegroups.com>\n"
|
||||
@@ -19,7 +19,9 @@ msgstr ""
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid ""
|
||||
"Multiple entries named '%s' in %s. Please fix this with pwck or grpck.\n"
|
||||
msgstr "Có nhiều mục nhập tên « %s » trong %s. Hãy sửa chữa trường hợp này, dùng pwck hoặc grpck.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Có nhiều mục nhập tên « %s » trong %s. Hãy sửa chữa trường hợp này, dùng pwck "
|
||||
"hoặc grpck.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "crypt method not supported by libcrypt? (%s)\n"
|
||||
@@ -79,9 +81,11 @@ msgstr "Không cho phép bạn thay đổi $%s\n"
|
||||
msgid ""
|
||||
"%d failure since last login.\n"
|
||||
"Last was %s on %s.\n"
|
||||
msgid_plural "%d failures since last login.\n"
|
||||
msgid_plural ""
|
||||
"%d failures since last login.\n"
|
||||
"Last was %s on %s.\n"
|
||||
msgstr[0] "%d lần bị lỗi sau khi đăng nhập cuối cùng.\n"
|
||||
msgstr[0] ""
|
||||
"%d lần bị lỗi sau khi đăng nhập cuối cùng.\n"
|
||||
"Lần gần nhất là %s vào %s.\n"
|
||||
|
||||
msgid "Can't get unique UID (no more available UIDs)\n"
|
||||
@@ -146,7 +150,8 @@ msgstr "Mật khẩu không đúng cho %s .\n"
|
||||
msgid ""
|
||||
"Invalid ENCRYPT_METHOD value: '%s'.\n"
|
||||
"Defaulting to DES.\n"
|
||||
msgstr "Phương pháp mã hoá (ENCRYPT_METHOD) không hợp lệ: « %s »\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Phương pháp mã hoá (ENCRYPT_METHOD) không hợp lệ: « %s »\n"
|
||||
"nên hoàn nguyên về giá trị mặc định: DES.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
@@ -170,7 +175,8 @@ msgstr "Không thể thay đổi thư mục gốc thành « %s »\n"
|
||||
|
||||
msgid "No utmp entry. You must exec \"login\" from the lowest level \"sh\""
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Không có mục nhập utmp. Vì thế bạn cần phải thực hiện « login » (đăng nhập) từ « sh » (trình bao) cấp dưới cùng."
|
||||
"Không có mục nhập utmp. Vì thế bạn cần phải thực hiện « login » (đăng nhập) "
|
||||
"từ « sh » (trình bao) cấp dưới cùng."
|
||||
|
||||
msgid "Unable to determine your tty name."
|
||||
msgstr "Không thể quyết định tên TTY của bạn."
|
||||
@@ -429,8 +435,7 @@ msgstr "%s: không thể quyết định tên người dùng của bạn.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: cannot change user '%s' on NIS client.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: không thể thay đổi người dùng « %s » trên ứng dụng khách NIS.\n"
|
||||
msgstr "%s: không thể thay đổi người dùng « %s » trên ứng dụng khách NIS.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: '%s' is the NIS master for this client.\n"
|
||||
@@ -468,7 +473,8 @@ msgstr ""
|
||||
msgid ""
|
||||
" -s, --sha-rounds number of SHA rounds for the SHA*\n"
|
||||
" crypt algorithms\n"
|
||||
msgstr " -s, --sha-rounds số vòng SHA cho thuật toán mã hoá SHA*\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
" -s, --sha-rounds số vòng SHA cho thuật toán mã hoá SHA*\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: invalid numeric argument '%s'\n"
|
||||
@@ -563,7 +569,7 @@ msgstr ""
|
||||
"Tùy chọn:\n"
|
||||
" -h, --help hiện _trợ giúp_ này rồi thoát\n"
|
||||
" -s, --shell TRÌNH_BAO trình bao đăng nhập mới\n"
|
||||
" cho tài khoản người dùng\n"
|
||||
"\t\t\t\t\t\tcho tài khoản người dùng\n"
|
||||
"\n"
|
||||
|
||||
msgid "Login Shell"
|
||||
@@ -620,7 +626,8 @@ msgstr ""
|
||||
" -a, --all hiển thị các mục ghi faillog cho _mọi_ người dùng\n"
|
||||
" -h, --help hiển thị _trợ giúp_ này rồi thoát\n"
|
||||
" -l, --lock-time SỐ sau việc đăng nhập bị lỗi\n"
|
||||
" thì khoá tài khoản tại số giây này (_thời gian khoá_)\n"
|
||||
" thì khoá tài khoản tại số giây này (_thời gian "
|
||||
"khoá_)\n"
|
||||
" -m, --maximum SỐ lập số việc đăng nhập bị lỗi _tối đa_ thành số này\n"
|
||||
" -r, --reset _lập lại_ số đếm việc đăng nhập bị lỗi\n"
|
||||
" -t, --time SỐ hiển thị các mục ghi faillog mới hơn số ngày này\n"
|
||||
@@ -769,11 +776,11 @@ msgstr ""
|
||||
"\n"
|
||||
"Tùy chọn:\n"
|
||||
" -f, --force ép buộc thoát với trạng thái thành công\n"
|
||||
" nếu nhóm đã ghi rõ đã có"
|
||||
" -g, --gid GID dùng GID này cho nhóm mới\n"
|
||||
"\t\t\t\t\tnếu nhóm đã ghi rõ đã có -g, --gid GID dùng GID "
|
||||
"này cho nhóm mới\n"
|
||||
" -h, --help hiển thị trạng thái này rồi thoát\n"
|
||||
" -K, --key KHOÁ=GIÁ_TRỊ ghi đè lên các giá trị mặc định\n"
|
||||
" của « /etc/login.defs »\n"
|
||||
"\t\t\t\t\t\t\tcủa « /etc/login.defs »\n"
|
||||
" -o, --non-unique cho phép tạo nhóm có GID trùng (không duy nhất)\n"
|
||||
" -p, --password MẬT_KHẨU dùng mật khẩu đã mã hoá cho nhóm mới\n"
|
||||
" -r, --system tạo một tài khoản hệ thống\n"
|
||||
@@ -941,7 +948,9 @@ msgstr "%s: không thể mở tập tin mật khẩu\n"
|
||||
msgid ""
|
||||
"%s: cannot change the primary group of user '%s' from %u to %u, since it is "
|
||||
"not in the passwd file.\n"
|
||||
msgstr "%s: không thể thay đổi nhóm chính của người dùng « %s » từ %u thành %u, vì nó không nằm trong tập tin mật khẩu passwd.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: không thể thay đổi nhóm chính của người dùng « %s » từ %u thành %u, vì nó "
|
||||
"không nằm trong tập tin mật khẩu passwd.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: cannot change the primary group of user '%s' from %u to %u.\n"
|
||||
@@ -1242,7 +1251,8 @@ msgid ""
|
||||
" -c, --crypt-method the crypt method (one of %s)\n"
|
||||
" -r, --system create system accounts\n"
|
||||
"%s\n"
|
||||
msgstr "Sử dụng: %s [tùy_chọn] [dữ_liệu_nhập]\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Sử dụng: %s [tùy_chọn] [dữ_liệu_nhập]\n"
|
||||
"\n"
|
||||
" -c, --crypt-method phương pháp mã hoá (một của %s)\n"
|
||||
" -r, --system tạo tài khoản hệ thống\n"
|
||||
@@ -1258,13 +1268,16 @@ msgstr "%s: tên nhóm không hợp lệ « %s »\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: group %s is a shadow group, but does not exist in /etc/group\n"
|
||||
msgstr "%s: nhóm %s là một nhóm bóng, nhưng không tồn tại trong « /etc/group »\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: nhóm %s là một nhóm bóng, nhưng không tồn tại trong « /etc/group »\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid ""
|
||||
"%s: group %s created, failure during the creation of the corresponding "
|
||||
"gshadow group\n"
|
||||
msgstr "%s: nhóm %s đã được tạo, nhưng không thành công khi tạo nhóm gshadow tương ứng\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: nhóm %s đã được tạo, nhưng không thành công khi tạo nhóm gshadow tương "
|
||||
"ứng\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: user ID `%s' is not valid\n"
|
||||
@@ -1308,7 +1321,9 @@ msgstr "%s: dòng %d: dòng không hợp lệ\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: cannot update the entry of user %s (not in the passwd database)\n"
|
||||
msgstr "%s: không thể cập nhật mục nhập của người dùng %s (không có trong cơ sở dữ liệu mật khẩu passwd)\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: không thể cập nhật mục nhập của người dùng %s (không có trong cơ sở dữ "
|
||||
"liệu mật khẩu passwd)\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: line %d: can't create user\n"
|
||||
@@ -1436,16 +1451,23 @@ msgstr "%s: tràn bộ nhớ\n"
|
||||
msgid ""
|
||||
"%s: unlocking the user would result in a passwordless account.\n"
|
||||
"You should set a password with usermod -p to unlock this user account.\n"
|
||||
msgstr "%s: bỏ khoá người dùng thì gây ra một tài khoản không có mật khẩu.\n"
|
||||
"Khuyên bạn đặt một mật khẩu, dùng « usermod -p », để bỏ khoá tài khoản người dùng này.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: bỏ khoá người dùng thì gây ra một tài khoản không có mật khẩu.\n"
|
||||
"Khuyên bạn đặt một mật khẩu, dùng « usermod -p », để bỏ khoá tài khoản người "
|
||||
"dùng này.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: repository %s not supported\n"
|
||||
msgstr "%s: kho lưu %s không được hỗ trợ\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: %s is not authorized to change the password of %s\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: You may not view or modify password information for %s.\n"
|
||||
msgstr "%s: không cho phép bạn xem hoặc sửa đổi thông tin mật khẩu đối với %s.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: không cho phép bạn xem hoặc sửa đổi thông tin mật khẩu đối với %s.\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "Changing password for %s\n"
|
||||
@@ -1577,8 +1599,8 @@ msgstr ""
|
||||
" -m, -p,\n"
|
||||
" --preserve-environment đừng lập lại các biến _môi trường_, và _giữ_\n"
|
||||
" trình bao hiện có\n"
|
||||
" -s, --shell TRÌNH_BAO sử dụng trình bao này thay cho trình mặc định trong "
|
||||
"passwd\n"
|
||||
" -s, --shell TRÌNH_BAO sử dụng trình bao này thay cho trình mặc "
|
||||
"định trong passwd\n"
|
||||
"\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
@@ -1722,12 +1744,14 @@ msgstr ""
|
||||
" -m, --create-home _tạo thư mục chính_ cho tài khoản người dùng mới\n"
|
||||
" -N, --no-user-group đừng tạo một nhóm có cùng một tên với người dùng\n"
|
||||
" -o, --non-unique cho phép tạo người dùng có UID trùng\n"
|
||||
" (_không duy nhất_)\n"
|
||||
"\t\t\t\t\t(_không duy nhất_)\n"
|
||||
" -p, --password MẬT_KHẨU sử dụng _mật khẩu_ đã mã hoá\n"
|
||||
" cho tài khoản người dùng mới\n"
|
||||
" -r, --system tạo một tài khoản hệ thống\n"
|
||||
" -s, --shell TRÌNH_BAO _trình bao_ đăng nhập cho tài khoản người dùng mới\n"
|
||||
" -u, --uid UID buộc sử dụng UID này cho tài khoản người dùng mới\n"
|
||||
" -s, --shell TRÌNH_BAO _trình bao_ đăng nhập cho tài khoản người "
|
||||
"dùng mới\n"
|
||||
" -u, --uid UID buộc sử dụng UID này cho tài khoản người dùng "
|
||||
"mới\n"
|
||||
" -U, --user-group tạo một nhóm có cùng một tên với người dùng\n"
|
||||
"\n"
|
||||
|
||||
@@ -1829,8 +1853,8 @@ msgstr "Đang tạo tập tin hộp thư"
|
||||
msgid ""
|
||||
"Group 'mail' not found. Creating the user mailbox file with 0600 mode.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Không tìm thấy nhóm « mail » (thư tín). Vì thế đang tạo tập tin hộp thư người dùng "
|
||||
"với chế độ 0600.\n"
|
||||
"Không tìm thấy nhóm « mail » (thư tín). Vì thế đang tạo tập tin hộp thư người "
|
||||
"dùng với chế độ 0600.\n"
|
||||
|
||||
msgid "Setting mailbox file permissions"
|
||||
msgstr "Đang đặt quyền truy cập tập tin hộp thư"
|
||||
@@ -1937,7 +1961,8 @@ msgstr "%s: người dùng %s là người dùng kiểu NIS\n"
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: not removing directory %s (would remove home of user %s)\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"%s: sẽ không gỡ bỏ thư mục %s (vì cũng gỡ bỏ thư mục chính của người dùng %s)\n"
|
||||
"%s: sẽ không gỡ bỏ thư mục %s (vì cũng gỡ bỏ thư mục chính của người dùng %"
|
||||
"s)\n"
|
||||
|
||||
#, c-format
|
||||
msgid "%s: error removing directory %s\n"
|
||||
@@ -1984,8 +2009,8 @@ msgstr ""
|
||||
" -g, --gid NHÓM buộc gán nhóm này là nhóm chính mới\n"
|
||||
" -G, --groups NHÓM danh sách mới _các nhóm_ phụ\n"
|
||||
"-a, --append phụ thêm người dùng vào các NHÓM phụ\n"
|
||||
" được ghi rõ với tùy chọn « -G », mà không\n"
|
||||
" gỡ bỏ họ khỏi nhóm khác\n"
|
||||
"\t\t\t\t\tđược ghi rõ với tùy chọn « -G », mà không\n"
|
||||
"\t\t\t\t\tgỡ bỏ họ khỏi nhóm khác\n"
|
||||
" -h, --help hiển thị _trợ giúp_ này rồi thoát\n"
|
||||
" -l, --login TÊN_ĐĂNG_NHẬP\n"
|
||||
" tên _đăng nhập_ mới\n"
|
||||
@@ -2069,7 +2094,8 @@ msgid ""
|
||||
"You have modified %s.\n"
|
||||
"You may need to modify %s for consistency.\n"
|
||||
"Please use the command `%s' to do so.\n"
|
||||
msgstr "Bạn đã sửa đổi %s.\n"
|
||||
msgstr ""
|
||||
"Bạn đã sửa đổi %s.\n"
|
||||
"Để thống nhất thì bạn cũng có thể cần phải sửa đổi %s.\n"
|
||||
"Hãy sử dụng câu lệnh « %s » để làm như thế.\n"
|
||||
|
||||
|
Reference in New Issue
Block a user